Có thì khen, chẳng có thì chê

Direct English translation

If there is, praise it; if there is not, criticize it.

Equivalent English version

Fair-weather friend

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói đời hoặc cách ứng xử thiên lệch, thấy lợi hay vừa ý thì khen, không được như ý hoặc không phần thì chê. Thường dùng để phê phán sự đánh giá thiếu công bằng, thay đổi theo lợi ích cá nhân.
English explanation
It refers to the biased habit of praising when something is beneficial or pleasing, but criticizing when it is not. It is used to condemn unfair judgments that shift according to personal interest.